|
Ngày Chấp Sửu |
|||
|
Ngày |
Nghi - Kị |
Ảnh Hưởng |
Kiết - Hung |
|
Kỷ Sửu |
Gồm các sao Chu Tước, Câu Giảo, Đằng Xà, Bạch Hổ, Không nên dùng làm việc gì. |
Nếu phạm vào ngày này chủ hao tài, thương tổn nhân khẩu. |
Đại Hung |
|
Mục 04 Lợp Nhà, Che Mái, Làm Nóc Lợp nhà, che hiên, che mái, lợp mui ghe, làm các loại nóc để che mưa nắng gió... Nên chọn trong 23 ngày tốt sau đây |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Thân |
Tị Mùi Dậu |
|
|
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Dần |
Sửu Hợi |
Tý |
Mẹo Tị Mùi Dậu |
|
Mục 08 Đặt Táng Ngày đặt táng để dựng cột hoặc gắn cửa kê gác... nên chọn trong 39 ngày tốt sau đây |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thân Tuất |
Sửu Mẹo Mùi Hợi |
Dần Thìn Ngọ |
Tị Dậu Hợi |
Tý Dần Thìn Thân Tuất |
Sửu Mẹo Tị Mùi Dậu Hợi |
Tý Dần Ngọ Thân |
Tị Mùi Dậu |
Tý Dần Ngọ |
Sửu Mẹo Tị Mùi |
|
Nên gặp các Trực Mãn Bình Thành Khai. Hoặc chọn các ngày có các Kiết Tinh như Thiên Đức,
Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân. Kị các ngày có Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa. |
||||||||||
|
Mục 14 Đem Ngũ Cốc Vào Kho Ngũ cốc là 5 thứ gạo như thực ra là ý chỉ chung các loại hàng nông sản vậy. Muốn mang nó vào kho lẫm cất cho yên ổn khỏi bị khuấy phá hư hao nên chọn trong 9 ngày tốt dưới đây |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
|
Dậu |
|
|
|
Sửu |
Dần Ngọ |
Tị |
Ngọ |
Mùi Mẹo |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Mãn, Bình, Thu. Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Nguyệt Đức. |
||||||||||
|
Mục 35 Làm Mui Ghe Thuyền Đóng mui ghe thuyền lợp mui ghe cỏ ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Thân |
Tị Mùi Dậu |
|
|
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Dần |
Sửu Hợi |
Tý |
Mẹo Tị Mùi Dậu |
|
Kị các ngày có Trực: Phá. Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Hỏa, Thiên Tặc, Địa Tặc, Bát Phong. |
||||||||||
|
Mục 40 Đặt Yên Máy Dệt Khung cửi máy dệt là vật tạo cho con người sự văn minh và ấm áp. Vậy muốn đặt yên 1 nơi nào cũng nên chọn trong các ngày tốt sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Ngọ Thân Tuất |
Sửu Tị |
Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Tý Tuất |
Sửu Mẹo Hợi |
|
Tị Hợi |
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Dậu Tị Mùi |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Bình, Định, Mãn, Thành, Khai. |
||||||||||
|
Lưu Ý Có thể chọn trong 29 ngày nói trên để đặt yên cho các loại máy khác như: Máy in chữ, Máy sản xuất lương thực, Máy ép... |
||||||||||
|
Mục 44 Cày Ruộng Gieo Giống Cày ruộng gieo giống rất quan hệ đến việc sinh sống con người. Vậy nên chọn trong 41 ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Ngọ Thân |
Sửu Mùi Dậu Hợi |
Tý Thìn Ngọ Thân Tuất |
Sửu Mẹo Tị |
Dần Ngọ Thân Tuất |
Sửu Mẹo Tị Mùi Dậu Hợi |
Tý Ngọ Thân |
Sửu Mẹo Tị Mùi Dậu |
Dần Thìn Ngọ |
Sửu Mẹo Tị Mùi Dậu Hợi |
|
Mục 57 Kết Màn May Áo Kết màn may màn giăng màn cắt áo may áo rất hợp với 33 ngày sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Ngọ Tuất |
Sửu Mẹo Tị Mùi Hợi |
Tý Thìn Thân Tuất |
Sửu Hợi |
Tý Thìn Tuất |
Sửu Mẹo Tị |
Tý Dần Thân |
Sửu Dậu |
Thìn Tuất |
Sửu Mẹo Tị Dậu |
|
Nên chọn ngày Thủy có Trực Bế có Sao Nữ, Thành, Khai. Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Tặc, Hỏa Tinh, Trường Đoản Tinh. |
||||||||||
|
Mục 83 Uống Thuốc Bệnh ngặt gấp không luận nhưng hưỡn cũng nên chọn ngày đầu tiên dùng thuốc hoặc như mới làm xong 1 tể thuốc hay ngâm xong 1 hũ rượu thuốc... tất nhiên là phải uống trường kỳ vậy nên chọn trong 21 ngày tốt sau đây để khởi đầu uống: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Ngọ Thân |
Sửu Hợi |
Tý Thân Tuất |
Sửu Dậu |
Thân Tuất |
Sửu Dậu Hợi |
Tý |
Sửu Dậu |
Thìn Thân |
Tị Dậu |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai.
Kị các ngày có Trực: Mãn. Kị các ngày: Mùi |
||||||||||
|
Nam kị trực Trừ nữ kị trực Thu
Có 3 hạng Sao: Kiết Tú là Sao tốt nhiều hoặc trọn tốt. Bình Tú là Sao có tốt có xấu, là Sao trung bình. Hung Tú là Sao Hung bại nhiều hoặc trọn Hung. Tên của mỗi Sao thường đi kèm với 1 trong Thất Tinh (Kim, Mộc, Thủy, Hỏa, Thổ, Nhật, Nguyệt) và 1 con thú nào đó.
Thứ tự và tên chữ đầu của 24 Sao là: Giác, Cang, Đê, Phòng, Tâm, Vỹ, Cơ, Đẩu, Ngưu, Nữ, Hư, Nguy, Thất, Bích, Khuê, Lâu, Vị, Mẹo, Tất, Chủy, Sâm, Tĩnh, Quỷ, Liễu, Tinh, Trương, Dực, Chẩn.
Sau đây là sự phân định tốt xấu cho các Sao, sẽ thấy rõ nó khác với các sách xem ngày giờ bày bán trên thị trường, bởi có thêm phần Ngoại lệ mà các người viết sách kia có lẽ cố tình dấu nhẹm đi vậy. |
||||||||||
| Dương Lịch | Âm Lịch |
| Năm | Tháng | Ngày | Giờ | |||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
|
- |
|
- |
|
HÀNH VÀ VẬN CỦA GIỜ THEO NGÀY ![]() - |
|
||||||||||||||||||||||||||||||||||||||||
| Giờ Đang Xem: |
|
||||||||||||||||||||||||||
| Nạp Âm Ngày: | Thoa Xuyến Kim | ||||||||||||||||||||||||||
| Thập Nhị Trực: |
|
||||||||||||||||||||||||||
| Kiết Hung Nhật: |
Bảo Quang Hoàng Đạo (Kim Đường Hoàng Đạo)
Kim Đường Hoàng ĐạoHanh thông mọi việc. |
||||||||||||||||||||||||||
| Đại Tiểu Nguyệt: | Tháng Thiếu | ||||||||||||||||||||||||||
| Nhị Thập Bát Tú: |
|
||||||||||||||||||||||||||
| Tương Quan Ngũ Hành: | Bảo Nhật Đại Kiết | ||||||||||||||||||||||||||
| Thập Thiên Can Ngày: | Tân (Kim) | ||||||||||||||||||||||||||
| Thập Nhị Địa Chi Ngày: | Hợi (Thủy) | ||||||||||||||||||||||||||
| Năm Cửu Tinh: | Nhất Bạch |
| Tháng Cửu Tinh: | Ngũ Hoàng |
| Ngày Cửu Tinh: | Lục Bạch |
| Giờ Cửu Tinh: | Cửu Tử (Canh Dần) |
| Ngày Lục Nhâm: | Không Vong Sự Việc Chẳng Lành Không VongTiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành. Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an. |
| Nhị Thập Tứ Khí: | Mang Chủng |
| Ngày Xuất Hành: | Xuất Hành Thông Suốt, Mọi Việc Trôi Chảy. Kim Dương |
| Ngày Đầu Tháng: | Tân Mẹo |
| Quan Niệm Dân Gian: | Ngày Thường |
| Sửu | 01-03 | Ngọc Đường |
| Thìn | 07-09 | Tư Mệnh |
| Ngọ | 11-13 | Thanh Long |
| Mùi | 13-15 | Minh Đường |
| Tuất | 19-21 | Kim Quỹ |
| Hợi | 21-23 | Kim Đường |
| Sửu | Ngọc Đường | |
| Thìn | Tư Mệnh | Lộ Không |
| Ngọ | Thanh Long | Thiên Ất |
| Mùi | Minh Đường | |
| Tuất | Kim Quỹ | |
| Hợi | Nhật Hình | Nhật Kiên |
| Sửu | Đại An Sự Việc Cát Xương. Đại AnCấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam) Mất Của Đem Đi Chưa Xa. Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy. | |
| Thìn | Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành Xích KhẩuLại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân | |
| Ngọ | Không Vong Sự Việc Chẳng Lành Không VongTiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành. Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an. | |
| Mùi | Đại An Sự Việc Cát Xương. Đại AnCấu Tài Hãy Đến Khôn Phương Mấy Là (Tây Nam) Mất Của Đem Đi Chưa Xa. Nếu Xem Gia Sự Cả Nhà Bình An Hành Nhân Còn Vẫn Ở Nguyên Bệnh Hoạn Sẽ Được Giảm Thuyên An Toàn Tướng Quân Cởi Giáp Quy Điền Ngẫm Trong Ý Quẻ Ta Liền Luận Suy. | |
| Tuất | Xích Khẩu Miệng Tiếng Đã Đành Xích KhẩuLại Phòng Quan Sự Tụng - Đình Lôi Thôi Mất Của Gấp Rút Tìm Tòi Hành - Nhân Kinh Hãi Dậm Khơi Chư Về Trong Nhà Quái - Khuyển, Quái Kê Bệnh Hoạn Coi Nặng Động Về Tây Phương Phòng Người Ếm Ngải Vô Thường Còn E Xúc Nhiệm Ôn Hoàng Hại Thân | |
| Hợi | Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo Đàn Bà Tin Tức Lại Cho Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam) Hành Nhân Trở Lại Quê Hương Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên |
| Dần | Lưu Liên Sự Việc Khó Thành Lưu LiênCầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày Quan Sự Càng Muộn Càng Hay Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về Mất Của Phương Nam Gần Kề Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành | |
| Mẹo | Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày Tốc HỷCầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương Mất Của Ta Gấp Tìm Đường Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam) Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về. | |
| Tị | Tiểu Cát Là Quẻ Tốt Lành Trên Đường Sự Nghiệp Ta Đành Đắn Đo Đàn Bà Tin Tức Lại Cho Mất Của Thì Kịp Tìm Dò Khôn Phương (Tây Nam) Hành Nhân Trở Lại Quê Hương Trên Đường Giao Tế Lợi Thường Ta Về Mưu Cầu Mọi Sự Hợp Hòa Bệnh Họa Cầu Khẩn Ắt Là Giảm Thuyên | |
| Tý | Không Vong Sự Việc Chẳng Lành Không VongTiểu Nhân Ngăn Trở Việc Đành Dở Dang Cầu Tài Mọi Sự Lỡ Làng Hành Nhân Bán Lộ Còn Đang Mắc Nàn Mất Của Cũng Chẳng Tái Hoàn Hình Thương Quan Tụng Mắc Oan Tới Mình Bệnh Kia Ma Ám Quỷ Hành. Kịp mau cầu khẩn, bệnh tình mới an. | |
| Thân | Lưu Liên Sự Việc Khó Thành Lưu LiênCầu Mưu Phải Đợi Thông Hanh Có Ngày Quan Sự Càng Muộn Càng Hay Người Ra Đi Vẫn Chưa Quay Trở Về Mất Của Phương Nam Gần Kề Nếu Đi Tìm Gấp Có Bề Còn Ra Gia Sự Miệng Tiếng Trong Nhà Đáng Mừng Thân Quyến Của Ta Yên Lành | |
| Dậu | Tốc Hỷ Vui Vẻ Đến Ngày Tốc HỷCầu Tài Tưởng Quẻ Đặt Bày Nam - Phương Mất Của Ta Gấp Tìm Đường Thân Mùi Và Ngọ Tỏ Tường Hỏi Han (Tây Nam, Nam) Quan Sự Phúc Đức Chu Toàn Bệnh Hoạn Thì Được Bình An Lại Lành Ruộng, Nhà, Lục Súc, Thanh Hanh Người Đi Xa Đã Rấp Ranh Tìm Về. |
Ngày Tân Hợi:
Là ngày Âm phủ quyết khiển.
|
Ngày Chấp Hợi |
|||
|
Ngày |
Nghi - Kị |
Ảnh Hưởng |
Kiết - Hung |
|
Tân Hợi |
Là ngày Âm phủ quyết khiển. |
Rất Xấu |
Đại Hung |
|
Mục 04 Lợp Nhà, Che Mái, Làm Nóc Lợp nhà, che hiên, che mái, lợp mui ghe, làm các loại nóc để che mưa nắng gió... Nên chọn trong 23 ngày tốt sau đây |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Thân |
Tị Mùi Dậu |
|
|
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Dần |
Sửu Hợi |
Tý |
Mẹo Tị Mùi Dậu |
|
Mục 10 Gác Đòn Đông Ngày xưa người ta thường làm nhà là Tọa Nam Hướng Bắc. Nên trục ngang của nhà là trục Đông Tây Vì vậy cách gọi chính xác phải là Đòn Đông. Chứ không phải Đòn Dông như hiện nay. Có lẽ có thời gian dần trôi qua mọi người đọc trại đi mà thời nay thường gọi thành chữ 'Dông' vậy.
Trong các mục thuộc về cất nhà thì gác Đòn Đông hệ trọng nhất! Vì nó là cái rường nhà, cũng là nơi cao thượng hơn hết của cái nhà. Muốn nhà ở được yên ổn và thịnh tiến nên chọn trong 36 ngày tốt sau đây |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Ngọ Thân Tuất |
Sửu Mẹo Tị |
Tý Thân Tuất |
Mẹo Tị Mùi Dậu |
Tý Dần Thìn Tuất |
Tị Mùi Dậu Hợi |
Tý Dần Thìn Ngọ |
Sửu Mùi Dậu Hợi |
Dần Ngọ Thân |
Hợi Sửu Mẹo |
|
Nên chọn các Trực Mãn, Bình, Thành, Khai. Hoặc chọn các Kiết Tinh như Thiên Đức, Nguyệt Đức, Thiên Đức Hợp, Nguyệt Đức Hợp, Thiên Phúc, Thiên Phú, Thiên Hỷ, Thiên Ân, Nguyệt Ân.
Nên tránh các Hung Tinh như Chánh Tứ Phế, Thiên Tặc, Địa Tặc, Thiên Hỏa, Địa Hỏa.
Lưu Ý Trong ngày dựng cột nếu kịp giờ gác đòn đông thì gác luôn khỏi chọn ngày gác đòn đông khác vẫn tốt như thường. |
||||||||||
|
Mục 17 Xây Bếp Xây Bếp là xây cái Bếp. Ngày xưa người ta không dùng Bếp giống hiện nay mà phải xây 1 cái bệ để đặt cà ràng lên nấu. Làm cái khuôn Bếp đặt lò hay cà ràng lên nấu ăn. Bếp là chỗ nấu ăn rất quan trọng vì ăn để bổ dưỡng,với ăn để sinh bệnh khác nhau. Vậy nên chọn trong 18 ngày tốt dưới để xây Bếp, đặt Bếp. |
||||||||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
||||||
|
Chi |
Tý Dần Thân Tuất |
Sửu Mẹo Mùi Hợi |
|
|
|
Tị Mùi |
Ngọ Thân |
Mùi Hợi |
Thìn |
Sửu Mùi Dậu |
||||||
|
Hoặc nên chọn ngày tốt tùy có tháng như sau: |
||||||||||||||||
|
Tháng |
01, 02 |
03,04 |
05, 06 |
07, 08 |
09, 10 |
11, 12 |
||||||||||
|
Ngày |
Tuất, Sửu |
Tý, Mẹo |
Dần, Tị |
Thìn, Mùi |
Ngọ, Dậu |
Thân, Hợi |
||||||||||
|
Đây chỉ là các ngày căn bản thông thường. Thực ra yếu quyết về chọn ngày làm Bếp phải căn cứ tuổi và hoàn cảnh Trạch Chủ. Các sách bình thường nhiều khi cũng chọn tuổi Nữ Trạch Chủ nhưng chỉ để chọn hướng. Chính ra đó không phải cách của Tiền hiền, người xưa chỉ dùng tuổi Nữ Trạch Chủ để chọn ngày đặt Bếp chọn giờ để nhóm lửa thôi.
Tùy có người nữ đó còn ở nhà với bố (tất nhiên mẹ cô đã mất) hay đã xuất giá tính Phu tinh, chồng chết thì tính có Tử tinh… không đơn giản như các cách chọn ngày này. Ở đây chỉ muốn giới thiệu các ngày căn bản cho dễ xem ai cũng có thể tính được tìm được vậy nếu như không có thầy xem giúp. |
||||||||||||||||
|
Mục 18 Thờ Phụng Táo Thần Tế lễ ông Táo lập trang thờ ông Táo nên chọn trong 21 ngày sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Thìn Thân Tuất |
Dậu Mẹo Hợi |
Ngọ |
Mẹo Dậu Hợi |
|
Mẹo Dậu Hợi |
Thìn |
Dậu Hợi |
Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Thành, Khai. |
||||||||||
|
Mục 29 Xả Tang Thọ chế là để tang người chết nay đủ năm rồi. Muốn xả tang không thờ bài vị nữa nên chọn trong 14 ngày lành tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Thân |
Mẹo |
Tý Thân |
|
Ngọ |
Mùi Dậu |
Tý Thân |
Mẹo Hợi |
Tý Thân |
|
|
Nên chọn các ngày có Trực: Trừ |
||||||||||
|
Mục 35 Làm Mui Ghe Thuyền Đóng mui ghe thuyền lợp mui ghe cỏ ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Thân |
Tị Mùi Dậu |
|
|
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Dần |
Sửu Hợi |
Tý |
Mẹo Tị Mùi Dậu |
|
Kị các ngày có Trực: Phá. Kị các ngày có Hung Tinh: Thiên Hỏa, Thiên Tặc, Địa Tặc, Bát Phong. |
||||||||||
|
Mục 40 Đặt Yên Máy Dệt Khung cửi máy dệt là vật tạo cho con người sự văn minh và ấm áp. Vậy muốn đặt yên 1 nơi nào cũng nên chọn trong các ngày tốt sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Thìn Ngọ Thân Tuất |
Sửu Tị |
Thìn Thân |
Sửu Mẹo Dậu Hợi |
Tý Tuất |
Sửu Mẹo Hợi |
|
Tị Hợi |
Tý Dần Thìn Thân |
Sửu Dậu Tị Mùi |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Bình, Định, Mãn, Thành, Khai. |
||||||||||
|
Lưu Ý Có thể chọn trong 29 ngày nói trên để đặt yên cho các loại máy khác như: Máy in chữ, Máy sản xuất lương thực, Máy ép... |
||||||||||
|
Mục 49 Đào Giếng Nên chọn trong 10 ngày tốt sau đây để khởi công đào giếng: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Ngọ |
Sửu Tị |
|
|
|
|
Tý |
Sửu Dậu Hợi |
Dần |
Dậu |
|
Mục 50 Sửa Giếng Có giếng rồi nay muốn sửa lại như vét giếng đắp bờ thêm đào sâu thêm hay đào rộng ra… Nên chọn trong 7 ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Thân |
Tị |
|
Tị |
|
|
Tý |
Sửu Hợi |
|
Sửu |
|
Mục 51 Đào Hồ Ao Đào ao hồ để trữ nước hay nuôi cá nuôi thủy sản..vv... Nên chọn trong 14 ngày tốt sau đây khởi công: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Thân |
Sửu Tị |
|
Tị |
Tuất |
|
Tý |
Sửu Dậu Hợi |
Ngọ |
Sửu Dậu Hợi |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Khai. |
||||||||||
|
Như ao hồ có nuôi cá hay Thuỷ sản thì nên chọn gặp ngày Thiên Cẩu Thủ Đường tức như có chó thần giữ ao các loại rái cá chim rắn... không dám tới. Nên tránh những Hung Sát: Hà Khôi, Thiên Cương, Tử Khí, Thổ Ôn, Thiên Bách Không (5, 7, 13, 16, 17, 19, 21, 27, 29) |
||||||||||
|
Mục 53 Làm Cầu Tiêu Làm cầu tiêu có 18 ngày tiện lợi để khởi công như sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
|
Sửu Mùi |
Tý Dần Thìn Thân |
Mẹo Dậu |
Thìn |
Mẹo Hợi |
Tý |
Sửu Tị Dậu Hợi |
Tý |
Sửu |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Bế. Nên chọn các ngày có Hung Tinh: Phục Đoạn. |
||||||||||
|
Chọn được ngày Bính Thìn gọi là Thiên Lung Nhật ngày Tân Dậu gọi là Địa Á Nhật. Rất tốt. |
||||||||||
|
Mục 56 Nạp Nô Tỳ Muốn mướn người giúp việc rất cần chọn 1 trong các ngày tốt sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Dần Ngọ Thân |
Sửu Mẹo Mùi Hợi |
Dần Ngọ Tuất |
Mùi |
Dần Thìn |
Mùi Hợi |
Tý |
Mẹo Dậu Hợi |
Tý Thìn Thân |
Mẹo Tị |
|
Nên chọn ngày có Trực: Thành, Mãn. |
||||||||||
|
Mục 61 Lên Quan Nhận Chức Đi phó nhậm hay lên quan nhận nhiệm sở là điều quan trọng có thể rất may rủi. Nên chọn trong 26 ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Thân |
Dậu Hợi |
Tý Dần Ngọ Tuất |
Mẹo |
Tý Thìn Thân |
Mẹo Tị Hợi |
Tý Ngọ Thân Tuất |
Dậu Hợi |
Tý Dần Ngọ |
Sửu Tị |
|
Kị các ngày có Trực: Kiên, Mãn, Bình, Phá, Thu, Bế. |
||||||||||
|
Mục 62 Thừa Kế Tước Phong Phàm tập tước thọ phong để nối nghiệp ông cha hoặc mọi mục thừa kế nên chọn 1 trong 21 ngày tốt sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Tý Thân |
|
Tý Dần |
Mẹo Tị Dậu |
Tý Dần Ngọ |
Hợi |
Tý Ngọ Thân |
Mẹo Hợi |
Tý Dần Ngọ |
Mẹo Tị |
|
Nên chọn các ngày có Kiết Tinh: Thiên Đức, Thiên Xá, Nguyệt Đức, Thiên Hỷ, Vượng Nhật, Quan Nhật, Dân Nhật, Tướng Nhật, Thủ Nhật, Tuế Đức.
Kị các ngày có Trực: Bình, Phá, Thu, Bế. Kị các ngày có Hung Tinh: Hắc Đạo, Hoang Vu, Phục Đoạn, Diệt Một, Thọ Tử, Phá Bại, Thiên Hưu Phế. |
||||||||||
|
Mục 64 Cho Vay Cho Mượn Cho vay cho mượn e có sự thất thoát vậy nên chọn trong 8 ngày tốt: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
|
Mẹo Dậu |
|
Sửu |
|
Tị |
Thìn Ngọ |
Dậu Hợi |
|
|
|
Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Mãn. Kị các ngày có Trực: Phá. |
||||||||||
|
Mục 75 Mua Trâu Mua trâu nên chọn trong 14 ngày thuận lợi sau: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Thân |
|
Dần |
Sửu Mẹo Dậu |
Ngọ Tuất |
|
Tý Ngọ Tuất |
Mẹo Hợi |
Tuất |
Mùi |
|
Nên chọn các ngày có Trực: Thành, Thu, Bế. |
||||||||||
|
Trong tháng Giêng rất nên chọn ngày Dần Ngọ Tuất Trong tháng 6 rất nên chọn ngày Hợi Mẹo Mùi. |
||||||||||
|
Mục 82 Hốt Thuốc Như muốn hiệp lại nhiều vị thuốc để bào chế thành 1 khối thuốc to hoặc như làm 1 tể thuốc uống nhiều ngày... thì nên chọn ngày tốt. Hoặc làm thầy khi ra nghề ngày đầu tiên bốc thuốc cho bệnh nhân đều nên chọn trong 13 ngày tốt sau đây: |
||||||||||
|
Can |
Giáp |
Ất |
Bính |
Đinh |
Mậu |
Kỷ |
Canh |
Tân |
Nhâm |
Quý |
|
Chi |
Thân |
Mùi Hợi |
Ngọ Tuất |
|
Dần Thìn |
Tị Mùi |
Ngọ |
Mẹo Hợi |
Thân |
|
|
Nên chọn các ngày có Trực: Trừ, Phá, Khai. |
||||||||||